BẢN ĐỒ QUY HOẠCH

THÔNG TIN CHUNG VỀ QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN CÁC CỤM CÔNG NGHIỆP TỈNH NINH BÌNH ĐẾN NĂM 2025, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030.

Trên địa bàn tỉnh có 25 cụm công nghiệp với tổng diện tích là 946,3ha cụ thể: Thành phố Ninh Bình có 02 cụm với tổng diện tích 27,1ha; huyện Gia Viễn có 05 cụm với tổng diện dích 196,32ha; huyện Hoa Lư 02 cụm với tổng diện tích 68,44ha; huyện Yên Mô 04 cụm tổng diện tích 158,98ha; huyện Nho Quan 04 cụm tổng diện tích 171,4ha; huyện Yên Khánh 07 cụm tổng diện tích 256,94ha; huyện Kim Sơn có 01 cụm diện tích 67,12ha

TT Cụm công nghiệp Địa điểm Tổng diện tích (ha) Tính chất cụm công nghiệp
(1) (2) (3) (4) (5)
I Thành phố Ninh Bình   27,1  
1 CCN Cầu Yên Phường Ninh Phong 14,1 Các dự án sản xuất các sản phẩm hỗ trợ ngành công nghiệp sản xuất, lắp ráp ô tô và công nghiệp điện tử, các dự án thủ công mỹ nghệ, thêu ren, may mặc
2 CCN Ninh Phong Phường Ninh Phong 13 Thu hút các loại hình dự án về chế biến gỗ, sản phẩm gia dụng, sản xuất thủ công mỹ nghệ
II Huyện Gia Viễn   196,32

 

3 CCN Gia Sinh Xã Gia Sinh 16,32 Thu hút các loại hình dự án về sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ, dịch vụ thương mại, nhà hàng
4 CCN Gia Thắng, Gia Tiến Xã Gia Thắng, xã Gia Tiến 40 Thu hút công nghiệp công nghệ sạch
5 CCN Gia Phú Xã Gia Phú 50 Thu hút công nghiệp công nghệ sạch như: May mặc, giầy da, linh kiện điện tử, phụ tùng ô tô
6 CCN Gia Phú – Liên Sơn Xã Gia Phú 40 Thu hút công nghiệp công nghệ sạch
7 CCN Gia Vân Xã Gia Vân 50 Thu hút công nghiệp công nghệ sạch như : Giầy da (không bao gồm giai đoạn thuộc da), điện tử
III Huyện Hoa Lư   68,44  
8 CCN đá mỹ nghệ Ninh Vân Xã Ninh Vân 30,64 Thu hút các dự án về chế tác đá mỹ nghệ
9 CCN Ninh Hải Xã Ninh Hải 37,8 Thu hút các loại hình dự án về sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ, thêu ren xuất khẩu
IV Huyện Yên Mô   158,98  
10 CCN Mai Sơn Xã Mai Sơn 44,98 Thu hút các loại hình dự án về may mặc, hàng tiêu dùng, sản xuất thủ công mỹ nghệ, chế biến lương thực thực phẩm, sửa chữa cơ khí
11 CCN Khánh Thượng Xã Khánh Thượng 50 Thu hút các loại hình dự án sản xuất các sản phẩm công nghiệp hỗ trợ cho sản xuất lắp ráp ôtô, dệt may
12 CCN Yên Thổ TT Yên Thịnh 14 Sản xuất may mặc, hàng tiêu dùng, thủ công mỹ nghệ
13 CCN Yên Lâm Xã Yên Lâm 50 Sản xuất may mặc, hàng tiêu dùng, thủ công mỹ nghệ, chế biến lương thực thực phẩm
V Huyện Nho Quan   171,4  
14 CCN Văn Phong Xã Văn Phong 50 Thu hút các dự án sản xuất, gia công giày, dép, may mặc; sản xuất, gia công cơ khí; chế biến nông, lâm sản; sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ
15 CCN Phú Sơn Xã Phú Sơn 43,19 Thu hút các loại hình dự án về sản xuất vật liệu xây dựng như: xi măng, gạch xây dựng
16 CCN Sơn Lai Xã Sơn Lai và xã Quảng Lạc 28,21 Thu hút các loại hình dự án về chế biến nông lâm sản, công nghiệp khác
17 CCN Xích Thổ Xã Xích Thổ 50 Thu hút các loại hình dự án về chế biến nông lâm sản, hóa chất, vật liệu xây dựng, công nghiệp khác
VI Huyện Yên Khánh   256,94  
18 CCN Yên Ninh Thị trấn Yên Ninh 6,76 Thu hút các loại hình dự án về may mặc, cơ khí, chế biến thức ăn gia súc, thủ công mỹ nghệ
19 CCN Khánh Nhạc Xã Khánh Nhạc 37,18 Thu hút các loại hình dự án như giầu da xuất khẩu, chế biến lương thực thực phẩm, sản xuất thủ công mỹ nghệ, sửa chữa cơ khí
20 CCN Khánh Hồng Xã Khánh Hồng 23 May mặc, gia công cơ khí, chế biến nông lâm sản, thực phẩm
21 CCN Khánh Thành Xã Khánh Thành 50 May mặc, điện tử, gia công cơ khí, chế biến nông lâm sản, kho trung chuyển
22 CCN Khánh Tiên Xã Khánh Tiên 40 Sản xuất may mặc, hàng tiêu dùng, thủ công mỹ nghệ, công nghiệp khác
23 CCN Khánh Hải I Xã Khánh Hải 50 May mặc, gia công cơ khí, chế biến nông lâm sản, thực phẩm
24 CCN Khánh Hải II Xã Khánh Hải 50 May mặc, điện tử, gia công cơ khí, chế biến nông lâm sản, thực phẩm
VII Huyện Kim Sơn   67,12  
25 CCN Đồng Hướng Xã Đồng Hướng 67,12 Thu hút các loại hình dự án về sản xuất cói, bèo, bẹ chuối xuất khẩu, chế biến thuỷ hải sản, sản xuất rượu
Tổng cộng diện tích của 25 CCN (I+II+III+IV+V+VI+VII) 946,3